cơ sở dữ liệu

 (A. data base), một tập hợp các bản ghi hoặc tệp có quan hệ lôgic với nhau được lưu giữ trên máy tính. Một CSDL thường là cách tổ chức bằng phương tiện tin học hệ thống thông tin của một đối tượng thực tế nào đó. Việc tổ chức, hoàn thiện cũng như khai thác một CSDL được thực hiện bởi một hệ chương trình đặc biệt, gọi là hệ quản trị CSDL.

CSDL phân tán là CSDL trong đó các thông tin dữ liệu được phân bố lưu giữ tại nhiều trạm máy tính khác nhau của một mạng máy tính.


nd. Tập hợp các dữ liệu được sắp xếp có thể khai thác sửa đổi thông tin từ các dữ liệu ấy.

là tập hợp các dữ liệu được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.

Nguồn: 51/2005/QH11



cơ sở dữ liệu

 data base
  • Hệ thống/Dịch vụ cơ sở dữ liệu: Data Base System/Services (DBS)
  • Mô tả cơ sở dữ liệu logic (IMS): Logical Data Base Description (IMS) (LDB)
  • cơ sở dữ liệu chia sẻ: shared data base
  • cơ sở dữ liệu dùng chung: shared data base
  • cơ sở dữ liệu hợp pháp: legal data base
  • cơ sở dữ liệu phân cấp: hierarchical data base
  • cơ sở dữ liệu phân tán: Distributed Data Base (DDB)
  • cơ sở dữ liệu quan hệ: relational data base
  • cơ sở dữ liệu tập trung: centralized data base
  • cơ sở dữ liệu thư mục phân tán: Distributed Directory Data Base (DDDB)
  • cơ sở dữ liệu trực tuyến: online data base
  • cơ sở dữ liệu tương quan: relational data base
  • cơ sở dữ liệu vạn năng: Universal Data Base (UDB)
  • hệ quản trị cơ sở dữ liệu: Data Base Management System (DBMS)
  • hệ thống cơ sở dữ liệu được kỹ thuật số hỗ trợ: Digital Assisted Data Base System (DADBS)
  • hệ thống cơ sở dữ liệu tổng quát hóa: Generalized Data Base System (GDBS)
  • hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu: Data Base Management System (DBMS)
  • hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ/đầu xa: Relational/Remote Data Base Management System (RDBMS)
  • hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu tổng hợp: Integrated Data Base Management System (IDMS)
  • mạng cơ sở dữ liệu: Data Base Network (DBN)
  • miêu tả cơ sở dữ liệu: Data Base Description (DBD)
  • nhà quản trị cơ sở dữ liệu: Data Base Manager (DBM)
  • nhóm đặc trách cơ sở dữ liệu: Data Base Task Group (DBTG)
  • quản trị cơ sở dữ liệu: Data Base Administrator (DBA)
  • Lĩnh vực: toán & tin
     DB (database)
     database
    Giải thích VN: Là tập hợp logic của các thông tin có liên kết, được quản lý và lưu như một đơn vị, thường được lưu trên một số bộ lưu trữ thứ cấp, như băng từ hoặc đĩa. Cơ sở dữ liệu GIS bao gồm dữ liệu về vị trí không gian và hình dạng của các đối tượng địa lý, được ghi lại như những điểm, đường, vùng, ô lưới, hoặc lưới tam giác bất chính quy, cũng như các thuộc tính của chúng.
  • API cơ sở dữ liệu độc lập: Independent Database API (IDAPI)
  • API cơ sở dữ liệu mở: Open Database API (ODAPI)
  • Các chức năng của cơ sở dữ liệu chuyên dụng (TMN): Specialized Database Functions (TMN) (SDF)
  • Cập nhật cơ sở dữ liệu theo cấu trúc tô pô (APPN): Topology Database Update (APPN) (TDU)
  • Khả năng kết nối cơ sở dữ liệu Java: Java DataBase Connectivity (JDBC)
  • Kiến trúc cơ sở dữ liệu quan hệ phân tán (IBM): Distributed Relational Database Architecture (IBM) (DRDA)
  • Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ - Ngôn ngữ hỏi cấu trúc: Relational Database Language - Structured Query Language (RDL-SQL)
  • Truy nhập cơ sở dữ liệu toàn cầu (Nortel): Global Database Access (Nortel) (GDA)
  • bộ cơ sở dữ liệu: set, database
  • bộ quản lý cơ sở dữ liệu theo cấu trúc tôpô: Topology Database Manager (TDM)
  • bộ tạo cơ sở dữ liệu: DataBase Creator (DBC)
  • các dịch vụ kết nối cơ sở dữ liệu phân tán: Distributed Database Connection Services (DDCS)
  • cơ sở dữ liệu ArcStorm: ArcStorm database
  • cơ sở dữ liệu RACF: RACF database
  • cơ sở dữ liệu chính: primary database
  • cơ sở dữ liệu chung: common database
  • cơ sở dữ liệu của các dịch vụ kinh doanh: Business Services Database (BSDB)
  • cơ sở dữ liệu của trọng tài định tuyến: Routing Arbiter DataBase (RADB)
  • cơ sở dữ liệu đầu xa: Remote Database (RDB)
  • cơ sở dữ liệu định hướng đối tượng: Object Oriented Database (OOB)
  • cơ sở dữ liệu lôgic: logical database
  • cơ sở dữ liệu mạng và các dịch vụ: Network and Services DataBase (NSDB)
  • cơ sở dữ liệu ngoài: external database
  • cơ sở dữ liệu quản lý: Management DataBase (MDB)
  • cơ sở dữ liệu quan hệ: Relational Database (RDB)
  • cơ sở dữ liệu rất lớn: very large database (VLDB)
  • cơ sở dữ liệu thư mục của netware: Netware Directory database (NDD)
  • cơ sở dữ liệu trống: blank database
  • đầu nối cơ sở dữ liệu Internet [Microsoft ]: Internet Database Connector [Microsoft] (IDBC)
  • giao diện đầu xa của ứng dụng cơ sở dữ liệu: Database Application Remote Interface [IBM] (DARI)
  • giao diện lập trình ứng dụng cơ sở dữ liệu liên kết: Integrated Database Application Programming Interface (IDAPI)
  • hệ (thống) quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ: relational database management (RDBMS)
  • hệ cơ sở dữ liệu độc lập: self-contained database system language
  • hệ cơ sở dữ liệu mạng: network database system
  • hệ quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS): relational database management (RDBMS)
  • hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS): database management system
  • hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS): RDBMS (Relational DataBase Management System)
  • hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu định hướng theo đối tượng: Object-Oriented Database Management System (ODBMS)
  • hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu phân tán: Distributed DataBase Management System (DDBMS)
  • hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu: DataBase Administration System (DBAS)
  • hệ thống tự động hóa của cơ sở dữ liệu thông tin quản lý: Management Information DataBase Automation System (MIDAS)
  • khả năng kết nối cơ sở dữ liệu của doanh nghiệp: Enterprise Database Connectivity (EDC)
  • khả năng kết nối cơ sở dữ liệu mở: Open DataBase Connectivity (ODBC)
  • khối truy nhập cơ sở dữ liệu từ xa: Remote Database Access Unit (RDAU)
  • lớp cơ sở dữ liệu dịch vụ: class of service database
  • mô tả cơ sở dữ liệu: Database Description (DD)
  • ngôn ngữ cơ sở dữ liệu chứa: self-contained database system language
  • ngôn ngữ cơ sở dữ liệu mạng: Network Database language (NDL)
  • ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan hệ: Relational Database Language (RDL)
  • ngữ cơ sở dữ liệu quốc gia: NDL (national database language)
  • nhà quản trị cơ sở dữ liệu: DataBase Administrator (DBA)
  • phương pháp truy nhập cơ sở dữ liệu: DataBase Access Method (DBAM)
  • sự truy nhập cơ sở dữ liệu: RDBA (remote database access)
  • trạm cơ sở dữ liệu di động: Mobile Database Station (MDBS)
  • trung tâm quản trị cơ sở dữ liệu: DataBase Administration Centre (DBAC)

  • cơ sở dữ liệu bộ nhớ chính
     MSDB (main storage database)

     data base
  • cơ sở dữ liệu theo (đúng) nguyên bản: text data base
  • cơ sở dữ liệu theo đúng nguyên bản: text data base
  •  date base